website analysis
Đóng

08/11/2016

BMW M4 Convertible

bmw-m4-convertible-bmw-m4-mui-tran-bmwvietnam-vn_-990x263
Giá bán từ: 4,109,000,000₫

(Giá bán có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để biết giá bán chính xác)

  • BMW M4 Convertible (BMW M4 mui trần).

    BMW M4 Convertible (BMW M4 mui trần) hoàn toàn mới đã chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam.

    bmw-m4-convertible-ngoai-that-01-bmwvietnam-vn_

    BMW M4 Convertible là phiên bản mui trần của mẫu xe hiệu suất cao M4, sử dụng chung động cơ với M4 Coupe, trọng lượng nhẹ hơn đáng kể so với thế hệ trước.

    bmw-m4-convertible-ngoai-that-03-bmwvietnam-vn_

    Giống như BMW M3 sedan và M4 coupe, M4 Convertible (mui trần) trang bị động cơ 3 lít tăng áp kép 6 xi-lanh thẳng hàng, công suất 431 mã lực, mô-men xoắn cực đại 550 Nm. Động cơ kết hợp với hộp số ly hợp kép 7 cấp cho thời gian tăng tốc chỉ 4,6 giây. Tốc độ tối đa được hạn chế điện tử ở 250 km/h.

    bmw-m4-convertible-dong-co-bmwvietnam-vn_

     

    * Hình ảnh quảng cáo có thể khác so với sản phẩm thật

  • bmw-m4-convertible-thong-so-ky-thuat-bmwvietnam-vn_

    Động cơ/Dung tích (cc) 2.979cc
    Công suất cực đại (kw(hp)/tại vòng phút) 317 (431)/5.500 – 7.300
    Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (giây) 4,6
    Vận tốc tối đa (Km/h) 250
    Tiêu hao nhiên liệu (l/100km) 9,1
    Chiều dài cơ sở (mm) 2812
    Dẫn động Cầu sau
    Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm) 4671 x 2014 x 1386
    Giá bán từ (VNĐ): Liên hệ

    • Màu sơn có ánh kim
    • Nội thất bọc da Merino cao cấp (LK_)
    • Mâm hợp kim thể thao sơn đen nan kép kiểu 437 – 19 inch (2VZ)
    • Ốp nội thất Alu với viền chrome đen (4WH)
    • Hệ thống trợ lực lái (216)
    • Hộp số ly hợp kép với 7 tốc độ (2MK)
    • Chìa khóa thông minh (322)
    • Camera quan sát lùi xe (3AG)
    • Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe (508)
    • Hệ thống kiểm soát hành trình với chức năng phanh (544)
    • Gương trong và ngoài xe tự điều chỉnh chống chói (430)
    • Gương chiếu hậu trong xe tự điều chỉnh chống chói (431)
    • Chức năng cảm biến mưa (521)
    • Đèn pha xenon (522)
    • Hệ thống đèn nội và ngoại thất (563)
    • Chức năng điều chỉnh chiếu xa của ánh sáng đèn (5AC)
    • Hệ thống quan sát xung quanh – Camera 360 độ (5DL)
    • Ghế trước chỉnh điện với chế độ nhớ (459)
    • Hỗ trợ tựa lưng cho ghế tài xế và ghế hành khách phía trước (488)
    • Điều chỉnh tựa lưng (490)
    • Tay lái tích hợp các chức năng phổ biến (249)
    • Hệ thống lái thể thao (2MD)
    • Hệ thống điều hòa chỉnh điện (534)
    • Dải chống chói trên kính chắn gió phía trước (3AP)
    • Thảm sàn (423)
    • Bộ trang bị khoang hành lý (493)
    • Tựa tay phía trước trượt được (4AE)
    • Lỗ cắm điện công suất 12-volt (575)
    • Thông tin hiển thị trên kính chắn gió (610)
    • Nẹp bóng viền cửa màu bạc xám (760)
    • Trần xe viền anthracite (775)
    • Đồng hồ tốc độ hiển thị km (548)
    • Hệ thống dẫn đường chuyên dụng (609)
    • Hệ thống âm thanh Harman Kardon – 16 loa (688)
    • Harman Kardon Surround Sound system (16 speakers)
    • Chức năng kết nối điện thoại thông minh với tiện ích mở rộng (6NS)
    • Bảng đồng hồ với chức năng hiển thị mở rộng (6WA)
    • Chức năng đọc đĩa dành cho khu vực Châu Á
    • Hệ thống điều chỉnh radio Oceania (825)
    • Chức năng tự khóa các cửa khi xe chạy (8S3)

M Related